Thương hiệu: Gastec
Model: 45S
Xuất xứ: Nhật Bản
Vạch chỉ thị:
+ Ống SO2: 0.5 đến 10ppm
+ Ống H2S: 5 đến 60ppm
Thang đo ống SO2
+ 0.25 đến 5ppm, bơm 2 lần
+ 0.5 đến 10ppm, bơm 1 lần
+ 10 đến 20ppm, bơm 1/2 lần
Thang đo ống H2S
+ 1.25 đến 2.5ppm, bơm 2 lần
+ 2.5 đến 60ppm, bơm 1 lần
+ 60 đến 120ppm, bơm 1/2 lần
Thời gian lấy mẫu: 2 phút mỗi lần bơm
Chuyển đổi màu:
+ Ống SO2: vàng xanh lá sang vàng
+ Ống H2S: Trắng sang nâu
Phương trình phản ứng:
+ Ống SO2: SO2 + BaCl2+ H2O → BaSO3 + 2HCl, HCl + Base → Chloride
+ Ống H2S: H2S + Pb(CH3COO)2 → PbS + 2CH3COOH
Hệ số biến đổi:
+ Ống SO2: 10% (0.5 đến 2 ppm), 5% (2 đến 10 ppm)
+ Ống H2S: 10% (2.5 đến 10 ppm), 5% (10 đến 60 ppm)
Số ống trong hộp: 5
Dùng thích hợp với bơm: GV-100S/110S


Camera nhiệt Uni-t UTi220B (3.1mrad)
Thước cặp điện tử Insize 1204-70
Thước cặp điện tử Insize 1103-150R
Đầu đo độ dày lớp phủ trên bê tông Defelsko PRB200D
Máy đo nồng độ cồn Alcofind AF-100S
Cuộn dây vàng đo điện trở đất Kyoritsu 7268
Nguồn một chiều DC tuyến tính Uni-T UDP3303A
Máy đo điện áp và tính liên tục Uni-T UT18D
Cuộn dây đỏ đo điện trở đất Kyoritsu 7267
Đồng hồ vạn năng Uni-T UT125C
Thước cặp điện tử Insize 1106-802
Thước cặp điện tử Insize 1106-1005
Bộ vít Proskit SD-2301 (6 cây)
Máy Đo pH/EC/TDS/Nhiệt Độ Hanna HI9814
Ampe kìm đo dòng AC Uni-T UT281E (3000A)
Máy đo DO để bàn Hanna HI5421-02
Thước cặp điện tử Insize 1311-200A
Thước cặp điện tử Mitutoyo 500-154-30
Bộ vít nhiều đầu Proskit SD-9828
Máy đo tốc độ gió, hướng gió TES 3141T
Đồng hồ vạn năng Uni-T UT123T
Đồng hồ vạn năng Mastech MS820L
Máy đo độ dày lớp phủ Wintact WT210
Ampe kìm kẹp dòng AC Uni-T UT200B+
Ampe kìm đo điện trở đất Uni-T UT278D
Thước cặp điện tử Insize 1117-502
Thiết bị đo nhiệt độ thực phẩm Hanna HI9350011
Đồng hồ vạn năng bỏ túi Mastech M832
Ampe kìm AC/DC UNI-T UT207B (1000A/1000V)
Đồng hồ vạn năng bỏ túi Mastech M300
Dây hút chì Proskit DP-033E (3.5 mm)
Chùi mỏ hàn Proskit SH-1025B
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Uni-T UT325 (1372°C)
Ampe kìm kẹp dòng DC Kyoritsu 2510
Ruột mỏ hàn Proskit 9SS-306-HT


