Hãng sản xuất: Hanna
Model: HI935008
Xuất xứ: Rô-ma-ni
Bảo hành: 12 tháng cho máy và 06 tháng cho điện cực
Thang đo Loại K
_ -50.0 to 199.0°C; 200 to 300°C
_ -58.0 to 399.9°F; 400 to 572°F
Độ phân giải Loại K
– 0.1°C (-50 đến 199.0°C); 1°C (200 to 300°C)
– 0.1°F(-58.0 to 399.9°F); 1°F (400 to 572°F)
Độ chính xác Loại K
– ±0.5°C (-50.0 to 100.0°C); ±1°C(100 to 300°C)
– ±0.9°F (-58.0 to 212.0°F); 1°F (212 to 572°F)
Đầu dò : cố định trong máy, đầu dò cổng T, tay cầm màu trắng, cáp dài 1m
Thời gian cho kết quả (90% giá trị cuối cùng): 20 giây
Pin: 3 x 1.5V / 3500 giờ sử dụng liên tục
Tự động tắt máy: 8 phút, 60 phút hoặc tắt (tùy chọn)
Môi trường:
– -20 to 50°C (-4 to 122°F);
– RH max 100% (Nhiệt độ bảo quản và vận chuyển: -40 to 70°C (-40 to 158°F))
Kích thước:140 x 57 x 28 mm
Khối lượng:178 g
Cung cấp bao gồm
– Máy đo HI935008
– Đầu dò cáp 1m, cổng T
– Pin (trong máy)
– Hướng dẫn sử dụng.
– Phiếu bảo hành.
– Hộp đựng bằng giấy.
Đặc điểm nổi bật
– Thang đo từ -50.0 đến 300°C
– CAL CheckTM tự hiệu chuẩn máy khi khởi động.
– Đầu dò xuyên sâu cổng T cố định với máy
– Độ chính xác ±0.5°C
– Thích hợp để sử dụng trong nhà bếp công nghiệp, cũng như bao bì thực phẩm.
-HI935008 được cung cấp với Giấy Chứng Nhận Hiệu Chuẩn theo Viện Tiêu chuẩn và Công nghệ Quốc gia (NIST)


Bộ vít Proskit 1PK-201
Bộ vít Proskit SD-2316M
Cọc tiếp địa máy đo điện trở đất Kyoritsu 8041
Máy đo cường độ ánh sáng Kyoritsu 5204
Cọc tiếp địa máy đo điện trở đất Kyoritsu 8032
Máy đo điện trở đất Kyoritsu 4105A
Ampe kìm đo điện trở đất TES PROVA-5637
Ampe kìm đo điện trở đất Kyoritsu 4202
Máy đo tốc độ gió, lưu lượng gió TES 1341N
Máy đo tốc độ gió, lưu lượng gió Wintact WT87B
Máy đo tốc độ gió Wintact WT816
Máy đo tốc độ gió Wintact WT87A
Máy đo tốc độ gió Mastech MS6252A
Máy đo tốc độ, lưu lượng gió Smartsensor ST6816
Máy đo tốc độ gió, lưu lượng gió Benetech GM8902+
Máy đo tốc độ gió Uni-t UT363S
Máy đo tốc độ gió Mastech MS6252D

